Xe bồn trộn bê tông Hoa Mai 2.3 m3 EURO5 được nhà máy ô tô Hoa Mai trực tiếp lắp ráp và xuất xường. Nên xe được nhà máy đảm bảo chất lượng, pháp lý và giá bán rẻ được tối ưu.
Xe bồn trộn bê tông Hoa Mai 2.3 khối Euro5 được nhà máy sản xuất theo kinh nghiệm thực tế của Quý khách hàng. Nên chất lượng cũng như thông số đã khắc phục được các nhược điểm và tối ưu được ưu điểm. Chiếc xe chắc chắn sẽ không phụ lòng mong đợi.
THÔNG SỐ XE TRỘN BÊ TÔNG HOA MAI 2,3 KHỐI EURO5
.png)
THÔNG SỐ KỸ THUẬT CƠ BẢN
|
ĐƠN VỊ TÍNH
|
KIỂU - TRỊ SỐ
|
Loại phương tiện
|
-
|
Ô tô trộn bê tông
|
Nhãn hiệu
|
|
HOA MAI
|
Số loại
|
|
CHASSIS.81A/BT2
|
Công thức bánh xe
|
-
|
4x2R
|
KÍCH THƯỚC
|
Kích thước bao (dài x rộng x cao)
|
mm
|
5290 x 1870 x 2560
|
Khoảng cách trục
|
mm
|
2585
|
Vết bánh xe trước/sau
|
mm
|
1395/1430
|
Vết bánh xe phía ngoài
|
mm
|
1670
|
Khoảng sáng gầm xe
|
mm
|
190
|
TRỌNG LƯỢNG
|
Khối lượng bản thân
|
kg
|
3830
|
Phân bố lên trục trước
|
kg
|
1590
|
Phân bố lên trục sau
|
kg
|
2240
|
Khối lượng hàng hóa cho phép chở
|
kg
|
5670
(5520 kg bê tông +
150 kg nước)
|
Khối lượng toàn bộ
|
kg
|
9630
|
|
|
|
Số chỗ ngồi
|
chỗ
|
02
|
Tốc độ cực đại
|
km/h
|
72
|
Độ dốc lớn nhất xe vượt được
|
%
|
51
|
Bán kính quay vòng nhỏ nhất
|
m
|
5,1
|
ĐỘNG CƠ
|
Động cơ
|
-
|
WP2.3Q110E50
|
Công suất lớn nhất
|
kW/v/phút
|
81/3200
|
Mô men xoắn lớn nhất
|
N.m/v/phút
|
280/(1600~2400)
|
Nồng độ khí thải
|
-
|
Đạt mức tiêu chuẩn EUROV
|
Phương thức cung cấp nhiên liệu
|
|
Phun nhiên liệu điện tử
|
HỘP SỐ
|
Ly hợp (côn)
|
-
|
Dẫn động thủy lực, trợ lực khí nén
|
Hộp số chính
|
-
|
05 số tiến + 01 số lùi
|
Hộp số phụ
|
-
|
02 cấp số
|
LỐP
|
Số lốp
|
bộ
|
6
|
Cỡ lốp trước/sau
|
inch
|
7.50-16/7.50-16
|
PHANH
|
Hệ thống phanh chính
|
-
|
Khí nén hai dòng
|
Hệ thống phanh đỗ
|
-
|
Khí nén + Lò xo tích năng
|
Hệ thống lái
|
-
|
Trợ lực thủy lực
|
ẮC QUY
|
Điện áp hệ thống
|
Volt
|
24
|
HỆ THỐNG CHUYÊN DÙNG
|
Dung tích bồn chuyên chở theo giấy tờ
|
m3
|
2,3
|
Dung tích bồn chuyên chở thực tế
|
m3
|
2,8
|
Dung tích thùng trộn tối đa
|
m3
|
3,72
|
Vật liệu bồn
|
|
Thép cường lực
|
Độ dày
|
mm
|
5
|
Đường kính trụ lớn nhất của thùng trộn
|
mm
|
Ø1600
|
Kích thước bao của cụm (dài x rộng x cao)
|
mm
|
3660 x 1660 x 1970
|
Tốc độ nạp vật liệu
|
m3/phút
|
2
|
Tốc độ xả vật liệu (m3/phút)
|
m3/phút
|
1
|
Tốc độ quay thùng trộn khi xả
|
v/ph
|
4~12
|
Tốc độ quay thùng trộn khi trộn
|
v/ph
|
6~10
|
Tốc độ quay thùng trộn khi vận chuyển
|
v/ph
|
4~6
|
Góc nghiêng trục thùng trộn so với đường ngang
|
Độ
|
18
|
Dung tích bình chứa nước
|
Lít
|
150
|
Hệ thống thủy lực dẫn động thùng trộn
|
Bơm thuỷ lực:
|
|
|
- Kiểu
|
|
CBD-H532
|
- Lưu lượng (ml/v)
|
|
32
|
- Áp suất bơm lớn nhất (MPa)
|
|
30
|
Mô tơ thuỷ lực:
|
|
|
Kiểu
|
|
BMSY-160-E4BM
|
Lưu lượng lớn nhất: Liên tục/Gián đoạn
|
lít/phút
|
75/90
|
Áp suất đầu vào lớn nhất: Liên tục/Gián đoạn
|
MPa
|
21/26
|
Mô men xoắn lớn nhất : Liên tục/Gián đoạn
|
N.m
|
485/590
|
Hộp giảm tốc:
|
|
|
Tỷ số truyền
|
|
RJ200-2
|
Mô men xoắn đầu ra
|
Nm
|
1:38
|
Tốc độ quay lớn nhất đầu vào
|
v/ph
|
24000
|
Tải trọng hướng tâm tối đa
|
KN
|
2500
|
Tải trọng lớn nhất của trục
|
KN
|
95
|
Góc nghiêng làm việc
|
Độ
|
36
|
Thông tin liên hệ:
CÔNG TY CP PHÁT TRIỂN THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ VÀ ĐẦU TƯ THĂNG LONG
Địa chỉ: Số 41 đường Nguyễn Văn Linh - Phường Phúc Đồng - Quận Long Biên - Hà Nội
Hotline: 0914 727 729
CÔNG TY CỔ PHẦN PHÁT TRIỂN THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ VÀ ĐẦU TƯ THĂNG LONG
VPGD: Số 41 đường Nguyễn Văn Linh - Phường Phúc Đồng - Quận Long Biên - Hà Nội
Hotline: 0914 727 729 | Email: thanglongauto2012@gmail.com