Xe tải

Xe chuyên dụng

Xe trộn bê tông

Xe tải gắn cẩu

Cần cẩu tự hành

Xe đầu kéo

Sơ mi rơ mooc

Máy công trình

Phụ tùng xe

Xe tải Dongfeng DFSK Thái Lan

Xe tải Hyundai 5 chân HD360 gắn cẩu Soosan 10 tấn 5 đoạn

Mã sản phẩm: 0729

Nhóm: Xe tải gắn cẩu SOOSAN

Trọng tải: Xe tải từ 10 tấn - 20 tấn

Chủng loại: Xe cẩu tự hành

Chuyên dụng: Xe gắn cẩu

Lượt xem thứ: 531

Hotline: 0966800862 - 0974870508 - 032 948 6893 *** Điện thoại: 0914727729

Xe tải Hyundai 5 chân HD360 gắn cẩu Soosan 10 tấn 5 đoạn

 

Nhãn hiệu :

HYUNDAI HD360/ĐL-TC

Số chứng nhận :

1623/VAQ09 - 01/16 - 00

Ngày cấp :

02/11/2016

Loại phương tiện :

Ô tô tải (có cần cẩu)

Thông số chung:

 

 

Trọng lượng bản thân :

20670

kG

Phân bố : - Cầu trước :

5850 + 5850

kG

- Cầu sau :

0 + 4485

kG

Tải trọng cho phép chở :

13200

kG

Số người cho phép chở :

2

người

Trọng lượng toàn bộ :

34000

kG

 

Kích thước xe : Dài x Rộng x Cao :

12200 x 2500 x 3770

mm

Kích thước lòng thùng hàng (hoặc kích thước bao xi téc) :

8400 x 2350 x 650/---

mm

Khoảng cách trục :

1700 + 3530 + 1310 + 1310

mm

Vết bánh xe trước / sau :

2040/1850

mm

Số trục :

5

 

Công thức bánh xe :

10 x 4

 

Loại nhiên liệu :

Diesel

 

 

Động cơ :

Nhãn hiệu động cơ:

D6CA

Loại động cơ:

4 kỳ, 6 xi lanh thẳng hàng, tăng áp

Thể tích :

12920       cm3

Công suất lớn nhất /tốc độ quay :

279 kW/ 1900 v/ph

Lốp xe :

 

Số lượng lốp trên trục I/II/III/IV:

02/02/02/04/04

Lốp trước / sau:

12R22.5 /12R22.5

Hệ thống phanh :

 

Phanh trước /Dẫn động :

Tang trống /Khí nén

Phanh sau /Dẫn động :

Tang trống /Khí nén

Phanh tay /Dẫn động :

Tác động lên bánh xe trục 2, 4, 5 /Tự hãm

Hệ thống lái :

 

Kiểu hệ thống lái /Dẫn động :

Trục vít - ê cu bi /Cơ khí có trợ lực thuỷ lực

Ghi chú:

Cần cẩu thủy lực nhãn hiệu SOOSAN model SCS1015LS có sức nâng lớn nhất/tầm với theo thiết kế là 10000 kg/3,0 m và 1030 kg/20,7 m; - Hàng năm, giấy chứng nhận này được xem xét đánh giá

II. THÔNG SỐ CHI TIẾT CẨU SOOSAN 10 TẤN SCS1015LS

TT

NỘI DUNG KỸ THUẬT

ĐVT

THÔNG SỐ KỸ THUẬT VÀ XUẤT XỨ

A.

Cẩu SOOSAN SCS1015LS

I.

Công suất cẩu:

1.

Công suất nâng lớn nhất

Tấn/m

10 tấn / 3,0m (12 tấn/2,0m)

2.

Momen nâng lớn nhất

Tấn.m

36

3.

Chiều cao nâng lớn nhất

m

23

4.

Bán kính làm việc lớn nhất

m

20,7

5.

Chiều cao làm việc lớn nhất

m

24,5

6.

Tải trọng nâng max ở tầm với 3m

Kg

10000

7.

Tải trọng nâng max ở tầm với 5,6m

Kg

6000

8.

Tải trọng nâng max ở tầm với 9,4m

Kg

3100

9.

Tải trọng nâng max ở tầm với 13,1m

Kg

1950

10.

Tải trọng nâng max ở tầm với 16,9m

Kg

1400

11

Tải trọng nâng max ở tầm với 20,7m

kg

1030

II.

Cơ cấu cần

Cần trượt mặt cắt dạng lục giác gồm 5 đoạn, vươn cần và thu cần bằng pít tông thuỷ lực

1

Chiều cao nâng lớn nhất

m

23

2

Khi cần thu hết

m

5,6

3

Khi cần vươn ra hết

m

20,7

4

Vận tốc ra cần lớn nhất

m/ph

22,65

5

Góc nâng của cần/tốc độ nâng cần

0/s

00 đến 810/20s

III.

Cơ cấu tời cáp:

Dẫn động bằng động cơ thủy lực, 2 cấp tốc độ, hộp giảm tốc bánh răng với hệ thống phanh đĩa ma sát thủy lực.

1.

Vận tốc móc cẩu lớn nhất (với 4 đường cáp)

m/ph

23

2.

Tốc độ thu cáp đơn

m/ph

92

3.

Sức nâng cáp tời đơn (ở lớp thứ 5)

Kgf

2500

4.

Móc cẩu chính (với 3 puly và lẫy an toàn)

Tấn

10

5

Kết cấu dây cáp (JIS)

 

6 x Fi (29) IWRC GRADE B

6

Đường kính x chiều dài cáp

mm x m

14 mm x 100 m

7

Sức chịu lực dây cáp

kgf

13500

IV.

Cơ cấu quay

 

Dẫn động bằng động cơ thủy lực, hộp giảm tốc trục vít với khóa phanh tự động.

1

Góc quay

Độ

Liên tục 360 độ

2

Tốc độ quay cần

V/ph

2,0

V.

Chân chống (thò thụt):

 

Chân đứng và đòn ngang kiểu chân chữ H gồm 02 chân trước và 02 chân sau điều khiển thuỷ lực.

1

Chân chống đứng

 

Xy lanh thủy lực tác dụng 2 chiều với van một chiều.

2

Đòn ngang

 

Loại hộp kép (duỗi bằng xi lanh thủy lực)

3

Độ duỗi chân chống tối đa (chân sau)

m

6,18 (5,0)

4

Độ co chân chống tối đa (chân sau)

m

2,48 (2,34)

VI.

Hệ thống thuỷ lực:

 

 

1

Bơm thuỷ lực

Kiểu

Bơm bánh răng

2

áp lực dầu

Kgf/cm2

210

3

Lưu lượng dầu

Lít/phút

120

4

Số vòng quay

Vòng/ph

1500

5

Van thuỷ lực

Van điều khiển đa cấp, lò xo trung tâm loại ống có van an toàn áp suất

6

áp suất van an toàn (điều chỉnh)

Kgf/cm2

210 (20,59MPa)

7

Van cân bằng

 

Cần nâng và xi lanh co duỗi cần

8

Van một chiều

 

Xi lanh chân chống đứng

9

Động cơ thủy lực

Cơ cấu tời

Loại pittông rô to hướng trục

10

Xi lanh thủy lực nâng hạ cần

Chiếc

2

11

Xi lanh co duỗi cần

Chiếc

2

12

Xi lanh chân chống đứng

Chiếc

4

13

Xi lanh đẩy ngang chân chống

Chiếc

4

 

Dung tich thùng dầu thuỷ lực

lít

250

VII

Hệ thống khác

 

 

1

Thiết bị hiển thị tải trọng

 

Đồng hồ đo góc quay và tải trọng

2

Phanh tời tự động

 

Có phanh tự động cho tời

3

Phanh quay toa

 

Phanh kiểu khoá thuỷ lực

4

Cơ cấu quay

 

Điều chỉnh thuỷ lực, trục vít bánh vít

5

Thiết bị an toàn

 

Van an toàn cho hệ thống thuỷ lực, van 1 chiều cho xi lanh và chân chống, phanh tự động cho tời, van cân bằng cho xi lanh nâng cần; Đồng hồ đo góc nâng và tải trọng, chốt an toàn cho móc cẩu.

6

Ghế ngồi điều khiển

 

 

 Thông tin liên hệ

CÔNG TY CỔ PHẦN PHÁT TRIỂN THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ VÀ ĐẦU TƯ THĂNG LONG

VPGD: Số 55 đường Nguyễn Văn Linh - Phường Phúc Đồng -  Quận Long Biên - Thành Phố Hà Nội.

SHOWROOM trưng bày: Số 55 đường Nguyễn Văn Linh - Phường Phúc Đồng - Quận Long Biên - Hà Nội

MST: 0105887318

Điện thoại : 0243.652.3321  - Email: thanglongauto2012@gmail.com

Đại diện: Ông:Trần Xuân Miện . Chức vụ: GĐ:

Hotline:  0914 727 729 

 Thông tin giao dịch

Chủ tài khoản: CÔNG TY CỔ PHẦN PHÁT TRIỂN THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ VÀ ĐẦU TƯ THĂNG LONG

  1. Tài khoản số: 1220202008879 tại Ngân hàng NN & PTNT Việt Nam – Chi nhánh Long Biên.
  2. Tài khoản số: 0661100585002 tại ngân hàng MBBANK-CN Long Biên-PGD Ngô Gia Tự.
  3. Tài khoản số: 0541000317787 - Ngân hàng Vietcombank - CN Chương Dương
  4. Tài khoản số 40515868 tại ngân hàng Việt Nam thịnh vượng – Chi nhánh Chương Dương.

  5.  - Chủ tài khoản cá nhân : Trần Xuân Miện.

    Số tài khoản : 020005434141 tại Ngân hàng SACOMBANK – Chi nhánh Thủ Đô. Hoặc:
    Số tài khoản : 1220205103329 Tại ngân hàng AGRIBANK-Chi nhánh Long Biên.

Tham khảo sản phẩm khác