Xe tải

Xe chuyên dụng

Xe trộn bê tông

Xe tải gắn cẩu

Cần cẩu tự hành

Xe đầu kéo

Sơ mi rơ mooc

Máy công trình

Phụ tùng xe

Xe tải Dongfeng DFSK Thái Lan

Xe tải Dongfeng 5 chân gắn cẩu kanglim 10 tấn

Mã sản phẩm: 0728

Nhóm: Xe tải gắn cẩu KANGLIM

Trọng tải: Xe tải từ 10 tấn - 20 tấn

Chủng loại: Xe cẩu tự hành

Chuyên dụng: Xe gắn cẩu

Lượt xem thứ: 563

Hotline: 0966800862 - 0974870508 - 032 948 6893 *** Điện thoại: 0914727729

Thông số kỹ thuật xe Dongfeng 5 chân gắn cẩu Kanglim 10 tấn

 

Nhãn hiệu :

DONGFENG EQ1398WJ/DNVN-TMB15.T/TTCM-GC

Số chứng nhận :

1557/VAQ09 - 01/16 - 00

Ngày cấp :

17/10/2016

Loại phương tiện :

Ô tô tải (có cần cẩu)

Xuất xứ :

---

Thông số chung:

 

 

Trọng lượng bản thân :

19470

kG

Phân bố : - Cầu trước :

5545 + 5545

kG

- Cầu sau :

0 + 4190

kG

Tải trọng cho phép chở :

14400

kG

Số người cho phép chở :

2

người

Trọng lượng toàn bộ :

34000

kG

 

Kích thước xe : Dài x Rộng x Cao :

11810 x 2500 x 3910

mm

Kích thước lòng thùng hàng (hoặc kích thước bao xi téc) :

8190 x 2350 x 630/---

mm

Khoảng cách trục :

1950 + 3700 + 1350 + 1430

mm

Vết bánh xe trước / sau :

2000/1860

mm

Số trục :

5

 

Công thức bánh xe :

10 x 4

 

Loại nhiên liệu :

Diesel

 

 

Động cơ :

Nhãn hiệu động cơ:

YC6L340-33

Loại động cơ:

4 kỳ, 6 xi lanh thẳng hàng, tăng áp

Thể tích :

8424       cm3

Công suất lớn nhất /tốc độ quay :

250 kW/ 2200 v/ph

Lốp xe :

 

Số lượng lốp trên trục I/II/III/IV:

02/02/02/04/04

Lốp trước / sau:

11.00 R20 /11.00 R20

Hệ thống phanh :

 

Phanh trước /Dẫn động :

Tang trống /Khí nén

Phanh sau /Dẫn động :

Tang trống /Khí nén

Phanh tay /Dẫn động :

Tác động lên bánh xe trục 4 và 5 /Tự hãm

Hệ thống lái :

 

Kiểu hệ thống lái /Dẫn động :

Trục vít - ê cu bi /Cơ khí có trợ lực thuỷ lực

Ghi chú:

Cần cẩu thủy lực nhãn hiệu KANGLIM model KS2605 có sức nâng lớn nhất/tầm với theo thiết kế là 10000 kg/2,6 m và 600 kg/20,3 m; - Hàng năm, giấy chứng nhận này được xem xét đánh giá

 

Thông số chi tiết cẩu Kanglim 10 tấn.

1

Nội Dung Kỹ Thuật

Đơn vị tính

THÔNG SỐ VÀ XUẤT XỨ

Cẩu KANG LIM KS2605

2

 Công suất nâng lớn nhất

Tấn /m

10/ 2

3

 Bán kính hoạt động

Tấn /m

17

4

 Chiều cao nâng lớn nhất

M

19

5

 Lưu lượng dầu định mức

Lit / phút

92

6

 Áp suất dầu định mức

Kg/cm3

200

7

Tải trọng nâng lớn nhất

10 tấn/ 2 m

4020 tấn / 6 m

1.7 tấn / 10 m

 560 kg / 21 m

8

 Dung tich thùng dầu

200 Lít

9

 Số đốt

Đoạn

5

10

 Tốc độ vươn cần

m/ Giây

10,9/36

11

 Tốc độ dựng cần

º/s

1 – 80 /15

12

Góc quay cần 

360 º

13

 Tốc độ quay cần

Vòng/ phút

2

14

 Cáp tời x Độ dài

Ѳ x m

14 x 90

15

 Tốc độ kéo cần

m/phút

14

16

Kiểu quay tời

Thủy lực , giảm tốc bánh răng trụ tròn 2 tốc độ , dùng phanh cơ khí

 

 Thông tin liên hệ

CÔNG TY CỔ PHẦN PHÁT TRIỂN THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ VÀ ĐẦU TƯ THĂNG LONG

VPGD: Số 55 đường Nguyễn Văn Linh - Phường Phúc Đồng -  Quận Long Biên - Thành Phố Hà Nội.

SHOWROOM trưng bày: Số 55 đường Nguyễn Văn Linh - Phường Phúc Đồng - Quận Long Biên - Hà Nội

MST: 0105887318

Điện thoại : 0243.652.3321  - Email: thanglongauto2012@gmail.com

Đại diện: Ông:Trần Xuân Miện . Chức vụ: GĐ:

Hotline:  0914 727 729 

 Thông tin giao dịch

Chủ tài khoản: CÔNG TY CỔ PHẦN PHÁT TRIỂN THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ VÀ ĐẦU TƯ THĂNG LONG

  1. Tài khoản số: 1220202008879 tại Ngân hàng NN & PTNT Việt Nam – Chi nhánh Long Biên.
  2. Tài khoản số: 0661100585002 tại ngân hàng MBBANK-CN Long Biên-PGD Ngô Gia Tự.
  3. Tài khoản số: 0541000317787 - Ngân hàng Vietcombank - CN Chương Dương
  4. Tài khoản số 40515868 tại ngân hàng Việt Nam thịnh vượng – Chi nhánh Chương Dương.

  5.  - Chủ tài khoản cá nhân : Trần Xuân Miện.

    Số tài khoản : 020005434141 tại Ngân hàng SACOMBANK – Chi nhánh Thủ Đô. Hoặc:
    Số tài khoản : 1220205103329 Tại ngân hàng AGRIBANK-Chi nhánh Long Biên.

Tham khảo sản phẩm khác