Xe tải

Xe chuyên dụng

Xe trộn bê tông

Xe tải gắn cẩu

Cần cẩu tự hành

Xe đầu kéo

Sơ mi rơ mooc

Máy công trình

Phụ tùng xe

Xe tải Dongfeng DFSK Thái Lan

Xe Trộn Bê Tông 9 khối
Xe Trộn Bê Tông 9 khối

Xe bồn trộn bê tông Howo 9 khối (m3)

Mã sản phẩm: 0148

Nhóm: Xe bồn trộn bê tông Howo

Trọng tải: Xe tải từ 5 tấn - 10 tấn

Chủng loại: Xe trộn bê tông

Chuyên dụng: Chuyên chở vật liệu

Lượt xem thứ: 992

Hotline: 0966800862 - 0974870508 - 032 948 6893 *** Điện thoại: 0914727729

Xe Trộn Bê Tông 9 khối được nhập khẩu trực tiếp từ tập đoàn Howo trung quốc về Việt Nam, hàng mới chính hãng 100%. Chiếc xe sử dụng động cơ có công suất lớn nhưng lại tiết kiệm nhiên liệu, vận hành êm ái, chính xác. Hệ thống phanh xe, hộp số hoạt động ổn định đem lại cảm giác an tâm cho tài xế.

Model

ZZ5257GJBN3641W

Động cơ

- NSX: SINOTRUK.

- Kiểu loại: WD615.69, tiêu chuẩn khí thải EURO II.

- Diesel 4 kỳ, phun nhiên liệu trực tiếp.

- 6 xilanh thẳng hàng làm mát bằng nước, turbo tăng áp và làm mát trung gian.

- Công suất max: 336hp (mã lực) (247 kw)/2200 v/ph hoặc 371 mã lực (273kw)/ 2200 v/ph.

- Mômen max: 1350Nm/1100-1600 v/ph hoặc 1500Nm/1100-1600 v/ph.

- Đường kính x hành trình pistong: 126x130 mm.

- Dung tích xilanh: 9726ml. Tỷ số nén: 17:1.

- Suất tiêu hao nhiên liệu: 195g/kWh; Lượng dầu động cơ: 23L.

- Lượng dung dịch cung cấp hệ thống làm mát (lâu dài): 40L.

- Nhiệt độ mở van hằng nhiệt: 71oC.

- Máy nén khí kiểu 2 xilanh.

Li hợp

- Li hợp lõi lò xo đĩa đơn ma sát khô, đường kính 420mm, dẫn động thủy lực, trợ lực khí nén.

Hộp số

- Kiểu loại: HW19710, có bộ đồng tốc, 10 số tiến và 2 số lùi.

Cầu trước

- Tải trọng 9 tấn, có giảm sóc.

Cầu sau

- Tỷ số truyền: 6.72.

- Cầu chuyển động giảm tốc 2 cấp (có giảm tốc vi sai hành tinh ở may ơ) nâng cao năng lực vận hành trên những mặt đường xấu. Có lắp khoá sai tốc, thiết kế gia tăng chịu tải trên 20 tần/cầu, răng cưa lớn, tránh hư hại đến bánh răng khi chở quá tải, cầu trung cân bằng cầu sau.

- Tải trọng 16x2 tấn.

- Hãng sản xuất: CNHTC liên doanh với STEYR (ÁO).

Khung xe

- Khung thang song song dạng nghiêng, tiết diện hình chữ U300 x 80 x 8 (mm) và các khung gia cường, các khớp ghép nối được tán rivê nguội.

Hệ thống treo

- Hệ thống treo trước: 9 lá nhíp, dạng bán elip kết hợp với giảm chấn thủy lực và bộ cân bằng.

- Hệ thống treo sau: 12 lá nhíp, bán elip cùng với bộ dẫn hướng.

Hệ thống lái

- ZF8098, tay lái trợ lực thủy lực.

- Tỷ số truyền: 20.2-26.2:1.

Hệ thống phanh

- Phanh chính: dẫn động 2 đường khí nén.

- Phanh đỗ xe (phanh khẩn cấp): Phanh lốc kê dẫn động khí nén tác dụng lên bánh sau.

- Phanh phụ: phanh khí xả động cơ.

Bánh xe và kiểu loại

- Lazăng: 8.5-20, thép 10 lỗ.

- Cỡ lốp: 12.00-20.

Cabin

- Cabin tiêu chuẩn, có thể lật nghiêng 550 về phía trước bằng thủy lực, 2 cần gạt nước kính chắn gió với 3 tốc độ, tấm che nắng, có trang bị radio MP3 stereo, cổng USB, dây đai an toàn, tay lái điều chỉnh được, ghế ngồi lái xe và phụ xe có thể điều chỉnh được, hệ thống thông gió và tỏa nhiệt, cùng với bộ giảm xóc và bộ giữ cân bằng nằm ngang, còi hơi…

- Có hệ thống điều hòa không khí.

Hệ thống điện

- Điện áp 24V, máy khởi động: 24V; 5.4kw.

- Máy phát điện 28V, 1500W.

- Ắc quy: 2 x 12V, 135Ah.

Kích thước (mm)

- Chiều dài cơ sở: 3625 + 1350.

- Vệt bánh xe trước: 2022.

- Vệt bánh xe sau: 1830.

- Nhô trước: 1500.

- Nhô sau: 2207.

- Kích thước tổng thể: 8682 x 2496 x 3862.

Trọng lượng (kg)

- Tải trọng: 12300.

- Tự trọng xe satxi: 12570.

- Tổng trọng lượng: 25000.

- Tải trọng phân bố lên trục trước: 7000.

- Tải trọng phân bố lên trục sau: 9000x2.

Đặc tích chuyển động

- Tốc độ lớn nhất: 90 km/h.

- Độ dốc lớn nhất vượt được: 32%.

- Khoảng sáng gầm xe: 314mm.

- Bán kính quay vòng nhỏ nhất: 20m.

- Lượng nhiên liệu tiêu hao: 35 (L/100km).

Thùng trộn

- Thể tích tang trống 14.5 m3

- Dung tích trộn 9 m3

- Độ nghiêng của tang trống: 13.50

- Tốc độ quay của tang trống: 0-16 v/ph.

- Dung tích thùng nước: 400 L.

- Độ dày thành 4 mm.

- Tỷ lệ vật liệu trộn sau khi trút còn lại:

- Hệ thống bơm và động cơ thủy lực : EATON (Mỹ).

Thùng nhiên liệu

- Thùng dầu làm dằng hợp kim, có khoá nắp thùng, khung bảo vệ thùng dầu.

- Dung tích 400 L.


 Thông tin liên hệ

CÔNG TY CỔ PHẦN PHÁT TRIỂN THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ VÀ ĐẦU TƯ THĂNG LONG

VPGD: Số 55 đường Nguyễn Văn Linh - Phường Phúc Đồng -  Quận Long Biên - Thành Phố Hà Nội.

SHOWROOM trưng bày: Số 55 đường Nguyễn Văn Linh - Phường Phúc Đồng - Quận Long Biên - Hà Nội

MST: 0105887318

Điện thoại : 0243.652.3321  - Email: thanglongauto2012@gmail.com

Đại diện: Ông:Trần Xuân Miện . Chức vụ: GĐ:

Hotline:  0914 727 729 

 Thông tin giao dịch

Chủ tài khoản: CÔNG TY CỔ PHẦN PHÁT TRIỂN THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ VÀ ĐẦU TƯ THĂNG LONG

  1. Tài khoản số: 1220202008879 tại Ngân hàng NN & PTNT Việt Nam – Chi nhánh Long Biên.
  2. Tài khoản số: 0661100585002 tại ngân hàng MBBANK-CN Long Biên-PGD Ngô Gia Tự.
  3. Tài khoản số: 0541000317787 - Ngân hàng Vietcombank - CN Chương Dương
  4. Tài khoản số 40515868 tại ngân hàng Việt Nam thịnh vượng – Chi nhánh Chương Dương.

  5.  - Chủ tài khoản cá nhân : Trần Xuân Miện.

    Số tài khoản : 020005434141 tại Ngân hàng SACOMBANK – Chi nhánh Thủ Đô. Hoặc:
    Số tài khoản : 1220205103329 Tại ngân hàng AGRIBANK-Chi nhánh Long Biên.

Tham khảo sản phẩm khác